TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vỏ bào tiếng Anh là gì?

"vỏ bào" trong tiếng Anh là chip (danh từ), swarf (danh từ), matchwood (danh từ).

chip Danh từ

UK/t͡ʃɪp/US/t͡ʃɪp/

Nghĩa: Vỏ bào, vỏ tiện, mạt giũa.

Xem đầy đủ từ "chip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swarf Danh từ

UK/swɔːf/US/swɔɹf/

Nghĩa: Vỏ bào; mạt cưa (gỗ); phoi bào, mạt giũ (kim loại).

Xem đầy đủ từ "swarf": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

matchwood Danh từ

US/ˈmætʃ.wʊd/

Nghĩa: Vỏ bào.

Xem đầy đủ từ "matchwood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scobs Danh từ

UK/skɒbz/

Nghĩa: Vỏ bào.

Xem đầy đủ từ "scobs": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shaving Danh từ

UK/ˈʃeɪvɪŋ/US/ˈʃeɪvɪŋ/

Nghĩa: Vỏ bào (gỗ, kim loại).

Xem đầy đủ từ "shaving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vỏ bào tiếng Anh là gì?

"vỏ bào" trong tiếng Anh là chip (danh từ), swarf (danh từ), matchwood (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.