Vồn vã tiếng Anh là gì?
"vồn vã" trong tiếng Anh là gushingly (phó từ), gushy (tính từ), hospitable.
gushingly Phó từ
Nghĩa: Vồn vã, vồ vập.
gushy Tính từ
UK/ˈɡʌʃi/US/ˈɡʌʃi/ giọng người thật
Nghĩa: Hay bộc lộ, hay thổ lộ (tình cảm...); vồn vã.
hospitable
UK/hɒsˈpɪtəbl̩/US/hɑsˈpɪtəbl̩/ giọng người thật
cordial
UK/ˈkɔː.di.əl/US/ˈkɔɹ.di.əl/ giọng người thật
empressement Danh từ
UK/ɑ̃ˈpɹɛs.mɒ̃/US/ɑ̃ˈpɹɛs.mɒ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự vồn vã, thái độ vồn vã.
gushing Tính từ
UK/ˈɡʌʃɪŋ/US/ˈɡʌʃɪŋ/ giọng máy
Nghĩa: Hay bộc lộ, hay thổ lộ (tình cảm...); vồn vã.
- a gushing personngười hay thổ lộ tình cảm; người hay vồn vã
Câu hỏi thường gặp
Vồn vã tiếng Anh là gì?
"vồn vã" trong tiếng Anh là gushingly (phó từ), gushy (tính từ), hospitable.