TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vồn vã tiếng Anh là gì?

"vồn vã" trong tiếng Anh là gushingly (phó từ), gushy (tính từ), hospitable.

gushingly Phó từ

Nghĩa: Vồn vã, vồ vập.

Xem đầy đủ từ "gushingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gushy Tính từ

UK/ˈɡʌʃi/US/ˈɡʌʃi/ giọng người thật

Nghĩa: Hay bộc lộ, hay thổ lộ (tình cảm...); vồn vã.

Xem đầy đủ từ "gushy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hospitable

UK/hɒsˈpɪtəbl̩/US/hɑsˈpɪtəbl̩/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "hospitable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cordial

UK/ˈkɔː.di.əl/US/ˈkɔɹ.di.əl/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "cordial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

empressement Danh từ

UK/ɑ̃ˈpɹɛs.mɒ̃/US/ɑ̃ˈpɹɛs.mɒ̃/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự vồn vã, thái độ vồn vã.

Xem đầy đủ từ "empressement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gushing Tính từ

UK/ˈɡʌʃɪŋ/US/ˈɡʌʃɪŋ/ giọng máy

Nghĩa: Hay bộc lộ, hay thổ lộ (tình cảm...); vồn vã.

  • a gushing personngười hay thổ lộ tình cảm; người hay vồn vã

Xem đầy đủ từ "gushing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vồn vã tiếng Anh là gì?

"vồn vã" trong tiếng Anh là gushingly (phó từ), gushy (tính từ), hospitable.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "gushy": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "hospitable": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "cordial": EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.