Vừa lòng tiếng Anh là gì?
"vừa lòng" trong tiếng Anh là content (tính từ), satisfaction (danh từ), gratification (danh từ).
content Tính từ
UK/kənˈtɛnt/US/kənˈtɛnt/
Nghĩa: Bằng lòng, vừa lòng, hài lòng, vừa ý, toại nguyện, mãn nguyện, thoả mãn.
- to be content with somethingvừa lòng cái gì
satisfaction Danh từ
UK/sætɪsˈfækʃən/US/sætɪsˈfækʃən/
Nghĩa: Sự làm cho thoả mãn; sự vừa lòng, sự toại ý, sự thoả mãn.
- to give someone satisfactionlàm cho ai vừa lòng
- he can't prove it to my satisfactionanh ấy không thể chứng minh điều đó cho tôi vừa lòng
gratification Danh từ
UK/ˌɡɹætɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌɡɹætɪfɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự hài lòng, sự vừa lòng.
- I have the gratification of knowing that you have fulfilled your dutytôi lấy làm hài lòng được biết anh đã hoàn thành nhiệm vụ
contentment Danh từ
UK/kənˈtɛntmənt/US/kənˈtɛntmənt/
Nghĩa: Sự bằng lòng, sự vừa lòng, sự đẹp lòng, sự vui lòng, sự toại ý, sự mãn nguyện, sự thoả mãn.
contentedness Danh từ
US/kən.ˈtɛn.təd.nəs/
Nghĩa: Sự bằng lòng, sự vừa lòng, sự đẹp lòng, sự vui lòng, sự toại ý, sự mãn nguyện, sự thoả mãn.
contented Tính từ
UK/kənˈtɛntɪd/US/kənˈtɛntɪd/
Nghĩa: Bằng lòng, vừa lòng, hài lòng, vừa ý, toại nguyện, mãn nguyện, thoả mãn.
- to keep someone contentedlàm vừa lòng ai
Câu hỏi thường gặp
Vừa lòng tiếng Anh là gì?
"vừa lòng" trong tiếng Anh là content (tính từ), satisfaction (danh từ), gratification (danh từ).