TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Viêm tiếng Anh là gì?

"viêm" trong tiếng Anh là inflammation (danh từ), phlogistic (tính từ), rankle (nội động từ).

inflammation Danh từ

UK/ɪnfləˈmeɪ̯ʃən/US/ɪnfləˈmeɪ̯ʃən/

Nghĩa: viêm

Xem đầy đủ từ "inflammation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phlogistic Tính từ

US/floʊ.ˈdʒɪs.tɪk/

Nghĩa: Viêm.

Xem đầy đủ từ "phlogistic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rankle Nội động từ

UK/ˈɹæŋ.kəl/US/ˈɹæŋ.kəl/

Nghĩa: Viêm, sưng tấy (vết thương, mụn ghẻ...).

Xem đầy đủ từ "rankle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inflame Nội động từ

UK/ɪnˈfleɪm/US/ɪnˈfleɪm/

Nghĩa: Viêm, sưng tấy.

Xem đầy đủ từ "inflame": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inflamed Tính từ

UK/ɪnˈfleɪmd/US/ɪnˈfleɪmd/

Nghĩa: Đỏ tấy và đau; viêm.

  • inflamed eyesmắt sưng tấy
  • a nose inflamed by an infectionmũi viêm do nhiễm trùng

Xem đầy đủ từ "inflamed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Viêm tiếng Anh là gì?

"viêm" trong tiếng Anh là inflammation (danh từ), phlogistic (tính từ), rankle (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.