Viêm tiếng Anh là gì?
"viêm" trong tiếng Anh là inflammation (danh từ), phlogistic (tính từ), rankle (nội động từ).
inflammation Danh từ
UK/ɪnfləˈmeɪ̯ʃən/US/ɪnfləˈmeɪ̯ʃən/
Nghĩa: viêm
phlogistic Tính từ
US/floʊ.ˈdʒɪs.tɪk/
Nghĩa: Viêm.
rankle Nội động từ
UK/ˈɹæŋ.kəl/US/ˈɹæŋ.kəl/
Nghĩa: Viêm, sưng tấy (vết thương, mụn ghẻ...).
inflame Nội động từ
UK/ɪnˈfleɪm/US/ɪnˈfleɪm/
Nghĩa: Viêm, sưng tấy.
inflamed Tính từ
UK/ɪnˈfleɪmd/US/ɪnˈfleɪmd/
Nghĩa: Đỏ tấy và đau; viêm.
- inflamed eyesmắt sưng tấy
- a nose inflamed by an infectionmũi viêm do nhiễm trùng
Câu hỏi thường gặp
Viêm tiếng Anh là gì?
"viêm" trong tiếng Anh là inflammation (danh từ), phlogistic (tính từ), rankle (nội động từ).