Viễn cảnh tiếng Anh là gì?
"viễn cảnh" trong tiếng Anh là prospect (danh từ), outlook (danh từ), perspective (tính từ).
prospect Danh từ
UK/ˈpɹɒspɛkt/US/ˈpɹɑspɛkt/
Nghĩa: Cảnh, toàn cảnh, viễn cảnh.
outlook Danh từ
UK/ˈaʊtˌlʊk/US/ˈaʊtˌlʊk/
Nghĩa: Quang cảnh, viễn cảnh.
perspective Tính từ
US/pɚˈspɛk.tɪv/
Nghĩa: Trông xa; (thuộc) viễn cảnh, về triển vọng, về tiến độ.
scenario
UK/sɪˈnɑːɹi.əʊ/US/sɪˈnɛəɹioʊ/
vista Danh từ
UK/ˈvɪstə/US/ˈvɪstə/
Nghĩa: Viễn cảnh, viễn tượng, triển vọng.
- vista of the pastviễn cảnh xa xưa
- to look into the vista of the futurenhìn vào viễn cảnh tương lai
Câu hỏi thường gặp
Viễn cảnh tiếng Anh là gì?
"viễn cảnh" trong tiếng Anh là prospect (danh từ), outlook (danh từ), perspective (tính từ).