TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Viễn cảnh tiếng Anh là gì?

"viễn cảnh" trong tiếng Anh là prospect (danh từ), outlook (danh từ), perspective (tính từ).

prospect Danh từ

UK/ˈpɹɒspɛkt/US/ˈpɹɑspɛkt/

Nghĩa: Cảnh, toàn cảnh, viễn cảnh.

Xem đầy đủ từ "prospect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outlook Danh từ

UK/ˈaʊtˌlʊk/US/ˈaʊtˌlʊk/

Nghĩa: Quang cảnh, viễn cảnh.

Xem đầy đủ từ "outlook": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perspective Tính từ

US/pɚˈspɛk.tɪv/

Nghĩa: Trông xa; (thuộc) viễn cảnh, về triển vọng, về tiến độ.

Xem đầy đủ từ "perspective": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scenario

UK/sɪˈnɑːɹi.əʊ/US/sɪˈnɛəɹioʊ/

Xem đầy đủ từ "scenario": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vista Danh từ

UK/ˈvɪstə/US/ˈvɪstə/

Nghĩa: Viễn cảnh, viễn tượng, triển vọng.

  • vista of the pastviễn cảnh xa xưa
  • to look into the vista of the futurenhìn vào viễn cảnh tương lai

Xem đầy đủ từ "vista": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Viễn cảnh tiếng Anh là gì?

"viễn cảnh" trong tiếng Anh là prospect (danh từ), outlook (danh từ), perspective (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.