Xác đáng tiếng Anh là gì?
"xác đáng" trong tiếng Anh là accurate (tính từ), accurately (phó từ), relevant (tính từ).
accurate Tính từ
UK/ˈak.jʊ.ɹɪt/US/ˈæk.jə.ɹɪt/
Nghĩa: Đúng đắn, chính xác, xác đáng.
- An accurate watch.Đồng hồ chính xác
- An accurate remark.Một nhận xét xác đáng
accurately Phó từ
UK/ˈak.jə.ɹɪt.li/US/ˈæk.jə.ɹɪt.li/
Nghĩa: Đúng đắn, chính xác, xác đáng.
relevant Tính từ
UK/ˈɹɛləvənt/US/ˈɹɛləvənt/
Nghĩa: Thích đáng, thích hợp; xác đáng.
- the relevant documentsnhững tài liệu thích hợp (cho vấn đề gì)
precise
UK/pɹɪˈsaɪs/US/pɹɪˈsaɪs/
exact
UK/ɪɡˈzækt/US/ɪɡˈzækt/
relevance Danh từ
UK/ˈɹɛl.ɪ.vən(t)s/US/ˈɹɛl.ɪ.vən(t)s/
Nghĩa: Sự thích đáng, sự thích hợp; sự xác đáng.
relevancy Danh từ
UK/ˈɹɛlɪvənsi/US/ˈɹɛlɪvənsi/
Nghĩa: Sự thích đáng, sự thích hợp; sự xác đáng.
Câu hỏi thường gặp
Xác đáng tiếng Anh là gì?
"xác đáng" trong tiếng Anh là accurate (tính từ), accurately (phó từ), relevant (tính từ).