TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xã tiếng Anh là gì?

"xã" trong tiếng Anh là commune (danh từ), village (danh từ), parochial (tính từ).

commune Danh từ

UK/ˈkɒmjuːn/US/ˈkɑmjuːn/

Nghĩa: Xã.

Xem đầy đủ từ "commune": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

village Danh từ

UK/ˈvɪlɪd͡ʒ/US/ˈvɪlɪd͡ʒ/

Nghĩa: Làng, xã.

Xem đầy đủ từ "village": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parochial Tính từ

UK/pəˈɹəʊkɪəl/US/pəˈɹoʊki.əl/

Nghĩa: Xã.

Xem đầy đủ từ "parochial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parish Danh từ

UK/ˈpæɹɪʃ/US/ˈpæɹɪʃ/

Nghĩa: Xã (ở Pháp...); quận (ở Louisiana, Hoa Kỳ).

Xem đầy đủ từ "parish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

township Danh từ

UK/ˈtaʊnʃɪp/

Nghĩa: xã

Xem đầy đủ từ "township": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xã tiếng Anh là gì?

"xã" trong tiếng Anh là commune (danh từ), village (danh từ), parochial (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.