Xì hơi tiếng Anh là gì?
"xì hơi" trong tiếng Anh là gas (nội động từ), fizzle out (cụm động từ), break wind (động từ).
gas Nội động từ
UK/ɡæs/US/ɡæs/
Nghĩa: Xì hơi.
fizzle out Cụm động từ
Nghĩa: thất bại sau khi rầm rầm rộ rộ ban đầu, xì hơi.
break wind Động từ
Nghĩa: Trung tiện, đánh rắm, xì hơi, thả bom.
- I broke wind and excused myself afterwards.Tôi lỡ đánh rắm ra ngoài và đã xin lỗi sau đó
- He accidentally broke wind during the quiet part of the meeting.Anh ấy vô tình đánh rắm trong lúc cuộc họp đang yên tĩnh
collapse Nội động từ
UK/kəˈlæps/US/kəˈlæps/
Nghĩa: Xẹp, xì hơi (lốp xe...).
blow-off Danh từ
Nghĩa: Sự xì hơi, sự xả hơi.
Câu hỏi thường gặp
Xì hơi tiếng Anh là gì?
"xì hơi" trong tiếng Anh là gas (nội động từ), fizzle out (cụm động từ), break wind (động từ).