TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xì hơi tiếng Anh là gì?

"xì hơi" trong tiếng Anh là gas (nội động từ), fizzle out (cụm động từ), break wind (động từ).

gas Nội động từ

UK/ɡæs/US/ɡæs/

Nghĩa: Xì hơi.

Xem đầy đủ từ "gas": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fizzle out Cụm động từ

Nghĩa: thất bại sau khi rầm rầm rộ rộ ban đầu, xì hơi.

Xem đầy đủ từ "fizzle out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

break wind Động từ

Nghĩa: Trung tiện, đánh rắm, xì hơi, thả bom.

  • I broke wind and excused myself afterwards.Tôi lỡ đánh rắm ra ngoài và đã xin lỗi sau đó
  • He accidentally broke wind during the quiet part of the meeting.Anh ấy vô tình đánh rắm trong lúc cuộc họp đang yên tĩnh

Xem đầy đủ từ "break wind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collapse Nội động từ

UK/kəˈlæps/US/kəˈlæps/

Nghĩa: Xẹp, xì hơi (lốp xe...).

Xem đầy đủ từ "collapse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blow-off Danh từ

Nghĩa: Sự xì hơi, sự xả hơi.

Xem đầy đủ từ "blow-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xì hơi tiếng Anh là gì?

"xì hơi" trong tiếng Anh là gas (nội động từ), fizzle out (cụm động từ), break wind (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.