blow-off
giọng máy của trình duyệt
blow-off nghĩa là sự xì hơi, sự xả hơi, cái để xì hơi, cái để xả hơi.
Nghĩa của blow-off
Danh từ
- Sự xì hơi, sự xả hơi.
- Cái để xì hơi, cái để xả hơi.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) anh chàng nói khoác.
Dạng từ của blow-off
| Ngôi thứ ba số ít | blows off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blowing off |
| Quá khứ | blew off |
| Quá khứ phân từ | blown off |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blow-off
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
blow-off nghĩa là gì?
blow-off (danh từ) nghĩa là sự xì hơi, sự xả hơi, cái để xì hơi, cái để xả hơi.