TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blow-off

giọng máy của trình duyệt

blow-off nghĩa là sự xì hơi, sự xả hơi, cái để xì hơi, cái để xả hơi.

Nghĩa của blow-off

Danh từ

  1. Sự xì hơi, sự xả hơi.
  2. Cái để xì hơi, cái để xả hơi.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) anh chàng nói khoác.

Dạng từ của blow-off

Ngôi thứ ba số ítblows off
Hiện tại phân từ (-ing)blowing off
Quá khứblew off
Quá khứ phân từblown off

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blow-off

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

blow-off nghĩa là gì?

blow-off (danh từ) nghĩa là sự xì hơi, sự xả hơi, cái để xì hơi, cái để xả hơi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.