Xí nghiệp tiếng Anh là gì?
"xí nghiệp" trong tiếng Anh là factory (danh từ), company (danh từ), enterprise (danh từ).
factory Danh từ
UK/ˈfæk.tə.ɹi/US/ˈfæk.tɚ.i/
Nghĩa: Nhà máy, xí nghiệp, xưởng.
- So he works at this factory, does he?Cô ta làm ở xí nghiệp này đúng không?
company Danh từ
UK/ˈkʌmp(ə)ni/US/ˈkʌmpəni/
Nghĩa: công ty, xí nghiệp
enterprise Danh từ
UK/ˈɛntəˌpɹaɪz/US/ˈɛntɚˌpɹaɪz/
Nghĩa: xí nghiệp
manufactory Danh từ
UK/manjʊˈfakt(ə)ɹi/US/manjʊˈfakt(ə)ɹi/
Nghĩa: Xí nghiệp.
traffic-manager Danh từ
US/ˈtræ.fɪk.ˈmæ.nɪ.dʒɜː/
Nghĩa: Người quản lý chuyên việc chuyên chở trong một công ty; xí nghiệp.
concern Danh từ
UK/kənˈsɜːn/US/kənˈsɝn/
Nghĩa: Hãng buôn, xí nghiệp; công việc kinh doanh.
manufacturer
UK/ˌmænjʊˈfæktʃəɹə/US/ˌmænjəˈfækt͡ʃɚɚ/
Câu hỏi thường gặp
Xí nghiệp tiếng Anh là gì?
"xí nghiệp" trong tiếng Anh là factory (danh từ), company (danh từ), enterprise (danh từ).