Xóm tiếng Anh là gì?
"xóm" trong tiếng Anh là hamlet (danh từ), neighborhood (danh từ), thorpe (danh từ).
hamlet Danh từ
UK/ˈhæm.lɪt/US/ˈhæm.lət/
Nghĩa: Làng nhỏ; xóm, thôn.
neighborhood Danh từ
UK/ˈneɪbə.hʊd/US/ˈneɪbɚˌhʊd/
Nghĩa: (dân) hàng xóm.
- Cookie is the neighborhood dog.Cookie là con chó của hàng xóm chúng tôi.
- Last night there was a fire in the neighborhood.Có cháy ở bên hàng xóm nhà mình tối qua.
thorpe Danh từ
UK/ˈθɔːp/US/ˈθɔɹp/
Nghĩa: Thôn, xóm.
thorp Danh từ
UK/θɔːp/US/θɔɹp/
Nghĩa: Thôn, xóm.
quarter Danh từ
UK/ˈk(w)ɔːtə/US/ˈk(w)oɹ.tɚ/
Nghĩa: Khu phố, xóm, phường.
- residential quarterkhu nhà ở
neighbourhood Danh từ
UK/ˈneɪbə.hʊd/
Nghĩa: Hàng xóm, láng giềng; tình hàng xóm.
- all the neighbourhood likes himtất cả bà con hàng xóm đều thích anh ta
vicinage Danh từ
UK/ˈvɪsɪnɪdʒ/
Nghĩa: Hàng xóm, láng giềng.
Câu hỏi thường gặp
Xóm tiếng Anh là gì?
"xóm" trong tiếng Anh là hamlet (danh từ), neighborhood (danh từ), thorpe (danh từ).