TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xót xa tiếng Anh là gì?

"xót xa" trong tiếng Anh là mourn (ngoại động từ), lament (ngoại động từ), wretched.

mourn Ngoại động từ

UK/mɔːn/US/mɔɹn/

Nghĩa: Khóc, thương tiếc, thương xót, xót xa.

  • to mourn the loss of one's motherkhóc mẹ

Xem đầy đủ từ "mourn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lament Ngoại động từ

UK/ləˈmɛnt/US/ləˈmɛnt/

Nghĩa: Thương xót, xót xa, than khóc.

Xem đầy đủ từ "lament": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wretched

UK/ˈɹɛt͡ʃɪd/US/ˈɹɛt͡ʃəd/

Xem đầy đủ từ "wretched": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

regretful

US/rɪ.ˈɡrɛt.fʊl/

Xem đầy đủ từ "regretful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deplore Ngoại động từ

UK/dɪˈplɔː/US/dɪˈploɹ/

Nghĩa: Thương, thương hại, xót xa.

  • to deplore one's fatexót xa phận mình

Xem đầy đủ từ "deplore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xót xa tiếng Anh là gì?

"xót xa" trong tiếng Anh là mourn (ngoại động từ), lament (ngoại động từ), wretched.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.