Xót xa tiếng Anh là gì?
"xót xa" trong tiếng Anh là mourn (ngoại động từ), lament (ngoại động từ), wretched.
mourn Ngoại động từ
UK/mɔːn/US/mɔɹn/
Nghĩa: Khóc, thương tiếc, thương xót, xót xa.
- to mourn the loss of one's motherkhóc mẹ
lament Ngoại động từ
UK/ləˈmɛnt/US/ləˈmɛnt/
Nghĩa: Thương xót, xót xa, than khóc.
wretched
UK/ˈɹɛt͡ʃɪd/US/ˈɹɛt͡ʃəd/
regretful
US/rɪ.ˈɡrɛt.fʊl/
deplore Ngoại động từ
UK/dɪˈplɔː/US/dɪˈploɹ/
Nghĩa: Thương, thương hại, xót xa.
- to deplore one's fatexót xa phận mình
Câu hỏi thường gặp
Xót xa tiếng Anh là gì?
"xót xa" trong tiếng Anh là mourn (ngoại động từ), lament (ngoại động từ), wretched.