TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xúc giác tiếng Anh là gì?

"xúc giác" trong tiếng Anh là tactile (tính từ), touch (danh từ), antenna (danh từ).

tactile Tính từ

UK/ˈtæktaɪl/US/ˈtæktaɪl/

Nghĩa: Xúc giác.

Xem đầy đủ từ "tactile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

touch Danh từ

UK/tʌt͡ʃ/US/tʌt͡ʃ/

Nghĩa: xúc giác

Xem đầy đủ từ "touch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antenna Danh từ

UK/ænˈtɛn.ə/US/ænˈtɛn.ə/

Nghĩa: xúc giác, râu

Xem đầy đủ từ "antenna": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tactual Tính từ

US/ˈtæk.tʃə.wəl/

Nghĩa: Xúc giác, (thuộc sự) sờ mó.

Xem đầy đủ từ "tactual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

esthesia Danh từ

Nghĩa: Cảm giác; xúc giác.

Xem đầy đủ từ "esthesia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feel Danh từ

UK/fiːl/US/fiːl/

Nghĩa: Xúc giác.

Xem đầy đủ từ "feel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feeler Danh từ

UK/ˈfiːlə/US/ˈfiːləɹ/

Nghĩa: xúc giác

Xem đầy đủ từ "feeler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xúc giác tiếng Anh là gì?

"xúc giác" trong tiếng Anh là tactile (tính từ), touch (danh từ), antenna (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.