Xúc giác tiếng Anh là gì?
"xúc giác" trong tiếng Anh là tactile (tính từ), touch (danh từ), antenna (danh từ).
tactile Tính từ
UK/ˈtæktaɪl/US/ˈtæktaɪl/
Nghĩa: Xúc giác.
touch Danh từ
UK/tʌt͡ʃ/US/tʌt͡ʃ/
Nghĩa: xúc giác
antenna Danh từ
UK/ænˈtɛn.ə/US/ænˈtɛn.ə/
Nghĩa: xúc giác, râu
tactual Tính từ
US/ˈtæk.tʃə.wəl/
Nghĩa: Xúc giác, (thuộc sự) sờ mó.
esthesia Danh từ
Nghĩa: Cảm giác; xúc giác.
feel Danh từ
UK/fiːl/US/fiːl/
Nghĩa: Xúc giác.
feeler Danh từ
UK/ˈfiːlə/US/ˈfiːləɹ/
Nghĩa: xúc giác
Câu hỏi thường gặp
Xúc giác tiếng Anh là gì?
"xúc giác" trong tiếng Anh là tactile (tính từ), touch (danh từ), antenna (danh từ).