TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xương sống tiếng Anh là gì?

"xương sống" trong tiếng Anh là backbone (danh từ), spine (danh từ), vertebral column (danh từ).

backbone Danh từ

UK/ˈbækˌbəʊn/US/ˈbækˌboʊn/

Nghĩa: Xương sống.

Xem đầy đủ từ "backbone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spine Danh từ

UK/spaɪn/US/spaɪn/

Nghĩa: Xương sống.

Xem đầy đủ từ "spine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vertebral column Danh từ

Nghĩa: Cột sống, xương sống.

Xem đầy đủ từ "vertebral column": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spinal Tính từ

UK/spaɪ.nəl/US/spaɪ.nəl/

Nghĩa: Xương sống.

  • spinal columncột xương sống
  • spinal cordtuỷ sống

Xem đầy đủ từ "spinal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chine Danh từ

UK/t͡ʃaɪn/US/t͡ʃaɪn/

Nghĩa: Xương sống, sống lưng.

Xem đầy đủ từ "chine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xương sống tiếng Anh là gì?

"xương sống" trong tiếng Anh là backbone (danh từ), spine (danh từ), vertebral column (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.