Xương sống tiếng Anh là gì?
"xương sống" trong tiếng Anh là backbone (danh từ), spine (danh từ), vertebral column (danh từ).
backbone Danh từ
UK/ˈbækˌbəʊn/US/ˈbækˌboʊn/
Nghĩa: Xương sống.
spine Danh từ
UK/spaɪn/US/spaɪn/
Nghĩa: Xương sống.
vertebral column Danh từ
Nghĩa: Cột sống, xương sống.
spinal Tính từ
UK/spaɪ.nəl/US/spaɪ.nəl/
Nghĩa: Xương sống.
- spinal columncột xương sống
- spinal cordtuỷ sống
chine Danh từ
UK/t͡ʃaɪn/US/t͡ʃaɪn/
Nghĩa: Xương sống, sống lưng.
Câu hỏi thường gặp
Xương sống tiếng Anh là gì?
"xương sống" trong tiếng Anh là backbone (danh từ), spine (danh từ), vertebral column (danh từ).