TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spine

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/spaɪn/ US/spaɪn/ giọng máy của trình duyệt

spine nghĩa là xương sống, gai, ngạnh.

Nghĩa của spine

Danh từ

  1. Xương sống.
  2. Động vật học Gai, ngạnh (cá); lông gai (nhím).
  3. Gáy (sách).
  4. Cạnh sắc.

Dạng từ của spine

Số nhiềuspines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spine

Đồng nghĩa

Họ từ của spine

Câu hỏi thường gặp

spine nghĩa là gì?

spine (danh từ) nghĩa là xương sống, gai, ngạnh.

spine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spine: giọng Anh (UK) /spaɪn/, giọng Mỹ (US) /spaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.