spine
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/spaɪn/
US/spaɪn/
giọng máy của trình duyệt
spine nghĩa là xương sống, gai, ngạnh.
Nghĩa của spine
Danh từ
- Xương sống.
- Động vật học Gai, ngạnh (cá); lông gai (nhím).
- Gáy (sách).
- Cạnh sắc.
Dạng từ của spine
| Số nhiều | spines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spine
Đồng nghĩa
Họ từ của spine
Câu hỏi thường gặp
spine nghĩa là gì?
spine (danh từ) nghĩa là xương sống, gai, ngạnh.
spine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spine: giọng Anh (UK) /spaɪn/, giọng Mỹ (US) /spaɪn/.