TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xạ thủ tiếng Anh là gì?

"xạ thủ" trong tiếng Anh là shooter (danh từ), archer (danh từ), marksman (danh từ).

shooter Danh từ

UK/ˈʃuːtəː/US/ˈʃutɚ/

Nghĩa: xạ thủ, tay súng

Xem đầy đủ từ "shooter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

archer Danh từ

UK/ˈɑː.t͡ʃəː/US/ˈɑɹ.t͡ʃɚ/

Nghĩa: xạ thủ

Xem đầy đủ từ "archer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

marksman Danh từ

US/ˈmɑɹksmən/

Nghĩa: xạ thủ, nhà thiện xạ

Xem đầy đủ từ "marksman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sagittarius Danh từ riêng

UK/ˌsadʒɪˈtɛəɹɪəs/US/ˌsædʒəˈtɛəɹiəs/

Nghĩa: Cung Thủ, Xạ Thủ, Nhân Mã

Xem đầy đủ từ "sagittarius": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sharpshooter Danh từ

US/ˈʃɑːrp.ˌʃuː.tɜː/

Nghĩa: xạ thủ, nhà thiện xạ

Xem đầy đủ từ "sharpshooter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xạ thủ tiếng Anh là gì?

"xạ thủ" trong tiếng Anh là shooter (danh từ), archer (danh từ), marksman (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.