TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xấu số tiếng Anh là gì?

"xấu số" trong tiếng Anh là ill-fated (tính từ), ill-starred (tính từ), unfortunate.

ill-fated Tính từ

US/ˈɪɫ.ˈfeɪ.təd/

Nghĩa: Xấu số, bất hạnh, rủi.

Xem đầy đủ từ "ill-fated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ill-starred Tính từ

Nghĩa: Xấu số.

Xem đầy đủ từ "ill-starred": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfortunate

UK/ʌnˈfɔː.t͡ʃə.nɪt/US/ʌnˈfɔɹ.t͡ʃə.nɪt/

Xem đầy đủ từ "unfortunate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unlucky

UK/ʌnˈlʌki/US/ʌnˈlʌki/

Xem đầy đủ từ "unlucky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accursed Tính từ

UK/əˈkɜː.sɪd/US/əˈkɝ.sɪd/

Nghĩa: Xấu số, phận rủi, phận hẩm hiu.

Xem đầy đủ từ "accursed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accurst Tính từ

UK/æˈkɜːst/

Nghĩa: Xấu số, phận rủi, phận hẩm hiu.

Xem đầy đủ từ "accurst": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xấu số tiếng Anh là gì?

"xấu số" trong tiếng Anh là ill-fated (tính từ), ill-starred (tính từ), unfortunate.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.