Xấu số tiếng Anh là gì?
"xấu số" trong tiếng Anh là ill-fated (tính từ), ill-starred (tính từ), unfortunate.
ill-fated Tính từ
US/ˈɪɫ.ˈfeɪ.təd/
Nghĩa: Xấu số, bất hạnh, rủi.
ill-starred Tính từ
Nghĩa: Xấu số.
unfortunate
UK/ʌnˈfɔː.t͡ʃə.nɪt/US/ʌnˈfɔɹ.t͡ʃə.nɪt/
unlucky
UK/ʌnˈlʌki/US/ʌnˈlʌki/
accursed Tính từ
UK/əˈkɜː.sɪd/US/əˈkɝ.sɪd/
Nghĩa: Xấu số, phận rủi, phận hẩm hiu.
accurst Tính từ
UK/æˈkɜːst/
Nghĩa: Xấu số, phận rủi, phận hẩm hiu.
Câu hỏi thường gặp
Xấu số tiếng Anh là gì?
"xấu số" trong tiếng Anh là ill-fated (tính từ), ill-starred (tính từ), unfortunate.