Xếp đặt tiếng Anh là gì?
"xếp đặt" trong tiếng Anh là send (ngoại động từ), layout (danh từ), make (ngoại động từ).
send Ngoại động từ
UK/sɛnd/US/sɛnd/
Nghĩa: Gửi, chuyển (đi) cái gì đó; thu xếp, xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp cho cái gì đó đến, tới hoặc được mang, được đem, được dẫn, được đưa, được trao, được giao đến, tớ
- Lyn sent some pictures from the wedding.Lyn đã gửi một vài hình ảnh hôm đám cưới
- to send somebody somethinggửi, chuyển (đến, tới) cho ai cái gì đó
layout Danh từ
UK/ˈleɪ.aʊt/US/ˈleɪ.aʊt/
Nghĩa: Bố cục, bố trí, xếp đặt, layout.
make Ngoại động từ
UK/meɪk/US/meɪk/
Nghĩa: Sắp đặt, xếp đặt, dọn, thu dọn, sửa soạn, chuẩn bị.
- to make the beddọn giường
- to make teapha trà
arrange
UK/əˈɹeɪnd͡ʒ/US/əˈɹeɪnd͡ʒ/
contrivance Danh từ
UK/kənˈtɹaɪ.vəns/US/kənˈtɹaɪ.vəns/
Nghĩa: Sự trù tính, sự trù liệu; sự bày đặt, sự xếp đặt (kế hoạch...).
Câu hỏi thường gặp
Xếp đặt tiếng Anh là gì?
"xếp đặt" trong tiếng Anh là send (ngoại động từ), layout (danh từ), make (ngoại động từ).