TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xếp đặt tiếng Anh là gì?

"xếp đặt" trong tiếng Anh là send (ngoại động từ), layout (danh từ), make (ngoại động từ).

send Ngoại động từ

UK/sɛnd/US/sɛnd/

Nghĩa: Gửi, chuyển (đi) cái gì đó; thu xếp, xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp cho cái gì đó đến, tới hoặc được mang, được đem, được dẫn, được đưa, được trao, được giao đến, tớ

  • Lyn sent some pictures from the wedding.Lyn đã gửi một vài hình ảnh hôm đám cưới
  • to send somebody somethinggửi, chuyển (đến, tới) cho ai cái gì đó

Xem đầy đủ từ "send": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

layout Danh từ

UK/ˈleɪ.aʊt/US/ˈleɪ.aʊt/

Nghĩa: Bố cục, bố trí, xếp đặt, layout.

Xem đầy đủ từ "layout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make Ngoại động từ

UK/meɪk/US/meɪk/

Nghĩa: Sắp đặt, xếp đặt, dọn, thu dọn, sửa soạn, chuẩn bị.

  • to make the beddọn giường
  • to make teapha trà

Xem đầy đủ từ "make": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arrange

UK/əˈɹeɪnd͡ʒ/US/əˈɹeɪnd͡ʒ/

Xem đầy đủ từ "arrange": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contrivance Danh từ

UK/kənˈtɹaɪ.vəns/US/kənˈtɹaɪ.vəns/

Nghĩa: Sự trù tính, sự trù liệu; sự bày đặt, sự xếp đặt (kế hoạch...).

Xem đầy đủ từ "contrivance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xếp đặt tiếng Anh là gì?

"xếp đặt" trong tiếng Anh là send (ngoại động từ), layout (danh từ), make (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.