TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xỏ lá tiếng Anh là gì?

"xỏ lá" trong tiếng Anh là tricky (tính từ), roguishly (phó từ), scampish (tính từ).

tricky Tính từ

UK/ˈtɹɪk.i/US/ˈtɹɪk.i/

Nghĩa: Xảo quyệt, lắm thủ đoạn, mưu mẹo, xỏ lá, láu cá, mánh lới.

  • a tricky old sharperthằng cha cáo già

Xem đầy đủ từ "tricky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roguishly Phó từ

Nghĩa: Xỏ lá; gian giáo; tinh nghịch.

Xem đầy đủ từ "roguishly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scampish Tính từ

US/ˈskæm.ˌpɪʃ/

Nghĩa: Đểu cáng, xỏ lá.

Xem đầy đủ từ "scampish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trickish Tính từ

UK/ˈtɹɪkɪʃ/US/ˈtɹɪkɪʃ/

Nghĩa: Xảo trá, xỏ lá, lắm thủ đoạn.

Xem đầy đủ từ "trickish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loopy Tính từ

UK/ˈluː.pi/US/ˈluː.pi/

Nghĩa: (từ lóng) láu cá, xỏ lá.

Xem đầy đủ từ "loopy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knavish

US/ˈneɪvɪʃ/

Xem đầy đủ từ "knavish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scamp Danh từ

UK/ˈskæmp/US/ˈskæmp/

Nghĩa: Kẻ đểu cáng, kẻ xỏ lá; tên vô lại.

Xem đầy đủ từ "scamp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roguery Danh từ

US/ˈroʊ.ɡə.ri/

Nghĩa: Tính đểu, tính xỏ lá; tính gian giảo.

Xem đầy đủ từ "roguery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roguishness Danh từ

Nghĩa: Tính đểu, tính xỏ lá; tính gian giảo.

Xem đầy đủ từ "roguishness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

varlet Danh từ

UK/ˈvɑːlət/

Nghĩa: Đồ lếu láo, đồ xỏ lá.

Xem đầy đủ từ "varlet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tricker Danh từ

UK/ˈtɹɪkəː/US/ˈtɹɪkɚ/

Nghĩa: Kẻ lừa gạt, kẻ xỏ lá, kẻ bịp bợm, kẻ láu cá.

Xem đầy đủ từ "tricker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xỏ lá tiếng Anh là gì?

"xỏ lá" trong tiếng Anh là tricky (tính từ), roguishly (phó từ), scampish (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.