Xử tiếng Anh là gì?
"xử" trong tiếng Anh là condemn (ngoại động từ), adjudge (ngoại động từ), treat.
condemn Ngoại động từ
UK/kənˈdɛm/US/kənˈdɛm/
Nghĩa: Kết án, kết tội, xử, xử phạt.
- to be condemned to deathbị kết án tội tử hình
adjudge Ngoại động từ
UK/əˈd͡ʒʌd͡ʒ/US/əˈd͡ʒʌd͡ʒ/
Nghĩa: Xử, xét xử, phân xử.
- that's a matter to be adjudgedđó là một vấn đề phải được xét xử
treat
UK/tɹiːt/US/tɹiːt/
- Would you stop treating me like a child just because I suck at English?Mày có thể đừng đối xử với tao như trẻ con chỉ vì tao dốt tiếng Anh nữa được không?
- If you act like a child, you will be treated as such.Nếu bạn cư xử như trẻ con, bạn sẽ bị đối xử như trẻ con.
try Ngoại động từ
UK/tɹɑj/
Nghĩa: Xử, xét xử.
- to try a casexét xử một vụ kiện
judge
UK/d͡ʒʌd͡ʒ/US/d͡ʒʌd͡ʒ/
take care of Cụm động từ
Nghĩa: Xử.
walk the chalk Cụm động từ
Nghĩa: (Nghĩa bóng) Xử, sự mực thước đứng đắn.
Câu hỏi thường gặp
Xử tiếng Anh là gì?
"xử" trong tiếng Anh là condemn (ngoại động từ), adjudge (ngoại động từ), treat.