Xử phạt tiếng Anh là gì?
"xử phạt" trong tiếng Anh là condemn (ngoại động từ), crack down on (động từ), punish.
condemn Ngoại động từ
UK/kənˈdɛm/US/kənˈdɛm/
Nghĩa: Kết án, kết tội, xử, xử phạt.
- to be condemned to deathbị kết án tội tử hình
crack down on Động từ
Nghĩa: Phạt, xử phạt, trừng phạt, trừng trị.
- Every year around the holidays, the police launch a campaign to crack down on drunk driving.Hằng năm vào những kỳ nghỉ, cảnh sát lại phát động chiến dịch xử phạt lái xe say rượu
punish
UK/ˈpʌnɪʃ/US/ˈpʌnɪʃ/
penalise
condemnation Danh từ
UK/ˌkɒndɛmˈneɪʃən/US/ˌkɑndəmˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự kết án, sự kết tội, sự xử phạt.
Câu hỏi thường gặp
Xử phạt tiếng Anh là gì?
"xử phạt" trong tiếng Anh là condemn (ngoại động từ), crack down on (động từ), punish.