Xinh tiếng Anh là gì?
"xinh" trong tiếng Anh là pretty (tính từ), lovely (tính từ), bonny (tính từ).
pretty Tính từ
UK/ˈpɹɪt.i/US/ˈpɹɪt.i/
Nghĩa: Xinh, xinh xinh, xinh xắn, xinh đẹp.
- Who is the pretty girl sitting beside Jack?Cô gái xinh đẹp ngồi cạnh Jack là ai?
- Mary is a very pretty girl.Mary là một cô gái rất xinh xắn.
lovely Tính từ
UK/ˈlʌv.li/US/ˈlʌv.li/
Nghĩa: Đẹp đẽ, xinh, đáng yêu, dễ thương, có duyên, yêu kiều.
bonny Tính từ
Nghĩa: Đẹp, xinh, có duyên, tươi tắn, dễ thương.
- a bonny lassmột cô gái có duyên
nice-looking Tính từ
UK/ˈnaɪs ˈlʊkɪŋ/US/ˈnaɪs ˈlʊkɪŋ/
Nghĩa: Xinh, đáng yêu.
prettily Phó từ
UK/ˈpɹɪ.tɪ.li/US/ˈpɹɪ.tɪ.li/
Nghĩa: Xinh, xinh xinh, xinh xắn, xinh đẹp.
nice
UK/naɪ̯s/US/naɪ̯s/
fine Tính từ
UK/ˈfaɪ̯n/US/ˈfaɪ̯n/
Nghĩa: Đẹp, xinh, bảnh.
- a fine babyđứa bé xinh, đứa bé kháu
Câu hỏi thường gặp
Xinh tiếng Anh là gì?
"xinh" trong tiếng Anh là pretty (tính từ), lovely (tính từ), bonny (tính từ).