Xui tiếng Anh là gì?
"xui" trong tiếng Anh là unlucky (tính từ), induce (ngoại động từ), tempt (động từ).
unlucky Tính từ
UK/ʌnˈlʌki/US/ʌnˈlʌki/ giọng máy
Nghĩa: xui xẻo, xui, rủi ro, rủi
induce Ngoại động từ
UK/ɪnˈdjuːs/US/ɪnˈduːs/ giọng người thật
Nghĩa: Xui, xui khiến.
- to induce someone to do somethingxui ai làm việc gì
tempt Động từ
UK/tɛm(p)t/US/tɛm(p)t/ giọng người thật
Nghĩa: xui, xúi, xúi giục
occasion Ngoại động từ
UK/əˈkeɪ̯ʒən/US/əˈkeɪ̯ʒən/ giọng người thật
Nghĩa: Xui, xui khiến.
- to occasion someone to do somethingxui ai làm việc gì
mishap Danh từ
UK/ˈmɪshæp/US/ˈmɪshæp/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: nạn, xui, rủi
Câu hỏi thường gặp
Xui tiếng Anh là gì?
"xui" trong tiếng Anh là unlucky (tính từ), induce (ngoại động từ), tempt (động từ).