TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xui tiếng Anh là gì?

"xui" trong tiếng Anh là unlucky (tính từ), induce (ngoại động từ), tempt (động từ).

unlucky Tính từ

UK/ʌnˈlʌki/US/ʌnˈlʌki/ giọng máy

Nghĩa: xui xẻo, xui, rủi ro, rủi

Xem đầy đủ từ "unlucky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

induce Ngoại động từ

UK/ɪnˈdjuːs/US/ɪnˈduːs/ giọng người thật

Nghĩa: Xui, xui khiến.

  • to induce someone to do somethingxui ai làm việc gì

Xem đầy đủ từ "induce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tempt Động từ

UK/tɛm(p)t/US/tɛm(p)t/ giọng người thật

Nghĩa: xui, xúi, xúi giục

Xem đầy đủ từ "tempt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

occasion Ngoại động từ

UK/əˈkeɪ̯ʒən/US/əˈkeɪ̯ʒən/ giọng người thật

Nghĩa: Xui, xui khiến.

  • to occasion someone to do somethingxui ai làm việc gì

Xem đầy đủ từ "occasion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mishap Danh từ

UK/ˈmɪshæp/US/ˈmɪshæp/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: nạn, xui, rủi

Xem đầy đủ từ "mishap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xui tiếng Anh là gì?

"xui" trong tiếng Anh là unlucky (tính từ), induce (ngoại động từ), tempt (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "induce": TreeMama, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "tempt": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "occasion": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.