TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Yêu thương tiếng Anh là gì?

"yêu thương" trong tiếng Anh là cherish (ngoại động từ), lovey-dovey (tính từ), heart (danh từ).

cherish Ngoại động từ

UK/ˈt͡ʃɛɹɪʃ/US/ˈt͡ʃɛɹɪʃ/

Nghĩa: Yêu mến, yêu thương, yêu dấu.

  • to cherish one's childrenthương yêu con cái

Xem đầy đủ từ "cherish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lovey-dovey Tính từ

US/ˌlə.vi.ˈdə.vi/

Nghĩa: (thuộc) yêu thương, âu yếm, trìu mến, đa cảm, ủy mị.

Xem đầy đủ từ "lovey-dovey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heart Danh từ

UK/hɑːʔ/US/hɑɹt/

Nghĩa: Tình, cảm tình, tình yêu thương.

  • to have no heartkhông có tình, sắt đá, nhẫn tâm
  • to win (gain) someone's hearttranh thủ được cảm tình của ai, chiếm được tình yêu của ai

Xem đầy đủ từ "heart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affection Danh từ

UK/əˈfɛk.ʃən/US/əˈfɛk.ʃən/

Nghĩa: Lòng yêu thương, sự yêu mến, tình cảm, thiện ý.

  • to have an affection for childrenyêu trẻ
  • to win someone's affectionđược ai thương yêu

Xem đầy đủ từ "affection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lovingness Danh từ

US/ˈlviɳ.nəs/

Nghĩa: Sự âu yếm; lòng yêu thương, tình thân ái.

Xem đầy đủ từ "lovingness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Yêu thương tiếng Anh là gì?

"yêu thương" trong tiếng Anh là cherish (ngoại động từ), lovey-dovey (tính từ), heart (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.