Y theo tiếng Anh là gì?
"y theo" trong tiếng Anh là conform (nội động từ), according (phó từ), pursuant (phó từ).
conform Nội động từ
UK/kənˈfɔːm/US/kənˈfɔɹm/ giọng máy
Nghĩa: Theo, làm theo, tuân theo, y theo, chiếu theo.
- to conform to fashiontheo thời trang
- to conform to the lawtuân theo pháp luật
according Phó từ
UK/əˈkɔː.dɪŋ/US/əˈkɔɹ.dɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Theo, y theo.
pursuant Phó từ
UK/pəˈsjuː.ənt/US/pɚˈsu.ənt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pursuant to theo, y theo, theo đúng.
keep Ngoại động từ
UK/kiːp/US/kiːp/ giọng người thật
Nghĩa: Giữ, tuân theo, y theo, thi hành, đúng.
- to keep one's promise (word)giữ lời hứa
- to keep an appointmenty hẹn
conformity Danh từ
UK/kənˈfɔːmɪti/US/kənˈfoɹmɪti/ giọng người thật
Nghĩa: Sự đúng, sự tuân theo; sự y theo.
- in conformity with the lawtheo đúng luật
kept Ngoại động từ
UK/ˈkɛpt/US/ˈkɛpt/ giọng người thật
Nghĩa: Giữ, tuân theo, y theo, thi hành, đúng.
- to keep one's promise (word)giữ lời hứa
- to keep an appointmenty hẹn
Câu hỏi thường gặp
Y theo tiếng Anh là gì?
"y theo" trong tiếng Anh là conform (nội động từ), according (phó từ), pursuant (phó từ).