TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ignoble

UK/ɪɡˈnəʊbəl/ US/ɪɡˈnoʊbəl/ giọng máy của trình duyệt

ignoble nghĩa là đê tiện, ti tiện, ô nhục, nhục nhã.

Nghĩa của ignoble

Tính từ

  1. Đê tiện, ti tiện.
    • an ignoble actionmột hành động đê tiện
  2. Ô nhục, nhục nhã.
    • an ignoble capitulationsự đầu hàng nhục nhã
  3. Từ hiếm, nghĩa hiếm Ở địa vị hèn mọn, ở địa vị thấp hèn, (thuộc) tầng lớp hạ lưu.

Dạng từ của ignoble

So sánh hơnignobler
So sánh nhấtignoblest
Ngôi thứ ba số ítignobles
Hiện tại phân từ (-ing)ignobling
Quá khứ phân từignobled
Quá khứignobled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ignoble

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của ignoble

Câu hỏi thường gặp

ignoble nghĩa là gì?

ignoble (tính từ) nghĩa là đê tiện, ti tiện, ô nhục, nhục nhã.

ignoble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ignoble: giọng Anh (UK) /ɪɡˈnəʊbəl/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈnoʊbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.