ignoble
UK/ɪɡˈnəʊbəl/
US/ɪɡˈnoʊbəl/
giọng máy của trình duyệt
ignoble nghĩa là đê tiện, ti tiện, ô nhục, nhục nhã.
Nghĩa của ignoble
Tính từ
- Đê tiện, ti tiện.
- an ignoble actionmột hành động đê tiện
- Ô nhục, nhục nhã.
- an ignoble capitulationsự đầu hàng nhục nhã
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Ở địa vị hèn mọn, ở địa vị thấp hèn, (thuộc) tầng lớp hạ lưu.
Dạng từ của ignoble
| So sánh hơn | ignobler |
| So sánh nhất | ignoblest |
| Ngôi thứ ba số ít | ignobles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ignobling |
| Quá khứ phân từ | ignobled |
| Quá khứ | ignobled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ignoble
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của ignoble
Câu hỏi thường gặp
ignoble nghĩa là gì?
ignoble (tính từ) nghĩa là đê tiện, ti tiện, ô nhục, nhục nhã.
ignoble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ignoble: giọng Anh (UK) /ɪɡˈnəʊbəl/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈnoʊbəl/.