virtually
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvɜːt͡ʃʊəli/
US/ˈvɚ.t͡ʃə.wə.li/
giọng máy của trình duyệt
virtually nghĩa là thực sự, thực tế, hầu như, gần như.
Nghĩa của virtually
Phó từ
- Thực sự, thực tế.
- Hầu như, gần như.
Dạng từ của virtually
| So sánh hơn | more virtually |
| So sánh nhất | most virtually |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với virtually
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
virtually nghĩa là gì?
virtually (phó từ) nghĩa là thực sự, thực tế, hầu như, gần như.
virtually phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của virtually: giọng Anh (UK) /ˈvɜːt͡ʃʊəli/, giọng Mỹ (US) /ˈvɚ.t͡ʃə.wə.li/.