shiny
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃaɪ.ni/
US/ˈʃaɪ.ni/
giọng máy của trình duyệt
shiny nghĩa là sáng, bóng.
Nghĩa của shiny
Danh từ
- Như Shinty.
Tính từ
- Sáng, bóng.
- shiny bootsgiày bóng
Dạng từ của shiny
| So sánh hơn | shinier |
| So sánh nhất | shiniest |
| Số nhiều | shinies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shiny
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của shiny
Câu hỏi thường gặp
shiny nghĩa là gì?
shiny (danh từ, tính từ) nghĩa là sáng, bóng.
shiny phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shiny: giọng Anh (UK) /ˈʃaɪ.ni/, giọng Mỹ (US) /ˈʃaɪ.ni/.