walk-out
US/ˈwɔk.ˈɑʊt/
giọng máy của trình duyệt
walk-out nghĩa là cuộc đình công.
Nghĩa của walk-out
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cuộc đình công.
Dạng từ của walk-out
| Ngôi thứ ba số ít | walks out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | walking out |
| Quá khứ phân từ | walked out |
| Quá khứ | walked out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với walk-out
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
walk-out nghĩa là gì?
walk-out (danh từ) nghĩa là cuộc đình công.
walk-out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của walk-out: giọng Mỹ (US) /ˈwɔk.ˈɑʊt/.