TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

walk-out

US/ˈwɔk.ˈɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

walk-out nghĩa là cuộc đình công.

Nghĩa của walk-out

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cuộc đình công.

Dạng từ của walk-out

Ngôi thứ ba số ítwalks out
Hiện tại phân từ (-ing)walking out
Quá khứ phân từwalked out
Quá khứwalked out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với walk-out

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

walk-out nghĩa là gì?

walk-out (danh từ) nghĩa là cuộc đình công.

walk-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của walk-out: giọng Mỹ (US) /ˈwɔk.ˈɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.