TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wee-wee

UK/ˈwiːwiː/ US/ˈwiːwiː/ giọng máy của trình duyệt

wee-wee nghĩa là nước đái, việc đái, đái.

Nghĩa của wee-wee

Danh từ

  1. Thgt Nước đái; việc đái (dùng để nói với trẻ con hoặc do trẻ con dùng).

Động từ

  1. Thgt Đái.

Dạng từ của wee-wee

Số nhiềuwee-wees
Ngôi thứ ba số ítwee-wees
Hiện tại phân từ (-ing)wee-weeing
Quá khứ phân từwee-weed
Quá khứwee-weed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wee-wee

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

wee-wee nghĩa là gì?

wee-wee (danh từ, động từ) nghĩa là nước đái, việc đái, đái.

wee-wee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wee-wee: giọng Anh (UK) /ˈwiːwiː/, giọng Mỹ (US) /ˈwiːwiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.