wee-wee
UK/ˈwiːwiː/
US/ˈwiːwiː/
giọng máy của trình duyệt
wee-wee nghĩa là nước đái, việc đái, đái.
Nghĩa của wee-wee
Danh từ
- Thgt Nước đái; việc đái (dùng để nói với trẻ con hoặc do trẻ con dùng).
Động từ
- Thgt Đái.
Dạng từ của wee-wee
| Số nhiều | wee-wees |
| Ngôi thứ ba số ít | wee-wees |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wee-weeing |
| Quá khứ phân từ | wee-weed |
| Quá khứ | wee-weed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wee-wee
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
wee-wee nghĩa là gì?
wee-wee (danh từ, động từ) nghĩa là nước đái, việc đái, đái.
wee-wee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wee-wee: giọng Anh (UK) /ˈwiːwiː/, giọng Mỹ (US) /ˈwiːwiː/.