well-grounded
giọng máy của trình duyệt
well-grounded nghĩa là đáng tin cậy, chắc chắn.
Nghĩa của well-grounded
Tính từ
- Đáng tin cậy, chắc chắn, có c sở (tin tức).
Dạng từ của well-grounded
| So sánh hơn | better-grounded |
| So sánh nhất | best-grounded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với well-grounded
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của well-grounded
Câu hỏi thường gặp
well-grounded nghĩa là gì?
well-grounded (tính từ) nghĩa là đáng tin cậy, chắc chắn.