windmill
UK/ˈwɪn(d).mɪl/
US/ˈwɪn(d).mɪl/
giọng máy của trình duyệt
windmill nghĩa là cối xay gió, máy xay gió.
Nghĩa của windmill
Danh từ
- Cối xay gió; máy xay gió.
Dạng từ của windmill
| Số nhiều | windmills |
| Ngôi thứ ba số ít | windmills |
| Hiện tại phân từ (-ing) | windmilling |
| Quá khứ phân từ | windmilled |
| Quá khứ | windmilled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với windmill
Đồng nghĩa
Họ từ của windmill
Cụm từ, thành ngữ với windmill
- to fight (tilt at) windmills — Đánh nhau với kẻ địch tưởng tượng (như Đông-ky-sốt).
Câu hỏi thường gặp
windmill nghĩa là gì?
windmill (danh từ) nghĩa là cối xay gió, máy xay gió.
windmill phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của windmill: giọng Anh (UK) /ˈwɪn(d).mɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪn(d).mɪl/.