TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yokel

UK/ˈjəʊ.kəl/ US/ˈjoʊ.kəl/ giọng máy của trình duyệt

yokel nghĩa là người nông thôn, người quê mùa.

Nghĩa của yokel

Danh từ

  1. Người nông thôn, người quê mùa.

Dạng từ của yokel

Số nhiềuyokels

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yokel

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

yokel nghĩa là gì?

yokel (danh từ) nghĩa là người nông thôn, người quê mùa.

yokel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yokel: giọng Anh (UK) /ˈjəʊ.kəl/, giọng Mỹ (US) /ˈjoʊ.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.