TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

you know

UK/juː nəʊ/ US/ju noʊ/ giọng máy của trình duyệt

you know nghĩa là ờ, ừm.

Nghĩa của you know

Thán từ

  1. thông tục Ờ, ừm, ờm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với you know

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với you know

  • Do you know how to cook meat? Bạn có biết cách nấu thịt không?
  • Do you know who invented the telegraph? Ngươi biết ai phát minh điện tín không?
  • Do you know who wrote this book? Bạn có biết là ai đã viết cuốn sách này không?
  • Do you know how this machine operates? Cậu có biết cái máy này vận hành như thế nào không?
  • Do you know whose handwriting this is? Bạn có biết đây là chữ của ai không?
  • Tell me everything you know about her. Kể cho tớ biết tất cả về cô ấy đi.
  • Did you know that mosquitoes have teeth? Bạn có biết rằng muỗi cũng có răng?
  • I'll let you know when it's ready. Lúc nào chuẩn bị xong, tôi sẽ báo cho bạn biết.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

you know nghĩa là gì?

you know (thán từ) nghĩa là ờ, ừm.

you know phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của you know: giọng Anh (UK) /juː nəʊ/, giọng Mỹ (US) /ju noʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.