abdomen
UK/ˈæb.də.mən/
US/ˈæb.də.mən/
giọng máy của trình duyệt
abdomen nghĩa là bụng.
Nghĩa của abdomen
Danh từ
- Lớp mỡ xung quanh bụng.
- Bụng.
Dạng từ của abdomen
| Số nhiều | abdomens |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abdomen
Đồng nghĩa
Họ từ của abdomen
Câu hỏi thường gặp
abdomen nghĩa là gì?
abdomen (danh từ) nghĩa là bụng.
abdomen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abdomen: giọng Anh (UK) /ˈæb.də.mən/, giọng Mỹ (US) /ˈæb.də.mən/.