TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abdomen

UK/ˈæb.də.mən/ US/ˈæb.də.mən/ giọng máy của trình duyệt

abdomen nghĩa là bụng.

Nghĩa của abdomen

Danh từ

  1. Lớp mỡ xung quanh bụng.
  2. Bụng.

Dạng từ của abdomen

Số nhiềuabdomens

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abdomen

Đồng nghĩa

Họ từ của abdomen

Câu hỏi thường gặp

abdomen nghĩa là gì?

abdomen (danh từ) nghĩa là bụng.

abdomen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abdomen: giọng Anh (UK) /ˈæb.də.mən/, giọng Mỹ (US) /ˈæb.də.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.