TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accelerant

UK/əkˈsɛləɹ(ə)nt/ US/əkˈsɛləɹənt/ giọng máy của trình duyệt

accelerant nghĩa là Chất làm phản ứng hoá học xuất hiện nhanh hơn.

Nghĩa của accelerant

Danh từ

  1. Hoá học Chất làm phản ứng hoá học xuất hiện nhanh hơn.

Dạng từ của accelerant

Số nhiềuaccelerants
So sánh hơnmore accelerant
So sánh nhấtmost accelerant

Họ từ của accelerant

Câu hỏi thường gặp

accelerant nghĩa là gì?

accelerant (danh từ) nghĩa là Chất làm phản ứng hoá học xuất hiện nhanh hơn.

accelerant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accelerant: giọng Anh (UK) /əkˈsɛləɹ(ə)nt/, giọng Mỹ (US) /əkˈsɛləɹənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.