TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accountable

UK/əˈkaʊntəbl̩/ US/əˈkaʊntəbl̩/ giọng máy của trình duyệt

accountable nghĩa là chịu trách nhiệm.

Nghĩa của accountable

Tính từ

  1. Chịu trách nhiệm, có trách nhiệm phải giải thích.
    • to be accountable to somebodychịu trách nhiệm trước ai
    • to be accountable for somethingchịu trách nhiệm về cái gì
  2. Có thể nói rõ được, có thể giải thích được.

Dạng từ của accountable

So sánh hơnmore accountable
So sánh nhấtmost accountable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accountable

Đồng nghĩa

Họ từ của accountable

Cụm từ, thành ngữ với accountable

  • accountable time — Thời gian đắc dụng (máy điện toán).

Câu hỏi thường gặp

accountable nghĩa là gì?

accountable (tính từ) nghĩa là chịu trách nhiệm.

accountable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accountable: giọng Anh (UK) /əˈkaʊntəbl̩/, giọng Mỹ (US) /əˈkaʊntəbl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.