TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accredit

UK/əˈkɹɛd.ɪt/ US/əˈkɹɛd.ɪt/ giọng máy của trình duyệt

accredit nghĩa là gây uy tín cho.

Nghĩa của accredit

Ngoại động từ

  1. Làm cho người ta tin (ý kiến, tin tức, tin đồn...).
  2. Làm cho được tín nhiệm, gây uy tín cho (ai...).
  3. Uỷ nhiệm làm (đại sứ...).
    • to accredit someone ambassador to (at)...uỷ nhiệm ai làm đại sứ ở
  4. + to, with Gán cho, quy cho, đổ cho.
    • to accredit a saying tosomebody; to accredit somebody with a sayinggán cho ai đã nói câu gì, đổ cho ai đã nói câu gì

Dạng từ của accredit

Ngôi thứ ba số ítaccredits
Hiện tại phân từ (-ing)accrediting
Quá khứ phân từaccredited
Quá khứaccredited

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accredit

Đồng nghĩa

Họ từ của accredit

Câu hỏi thường gặp

accredit nghĩa là gì?

accredit (ngoại động từ) nghĩa là gây uy tín cho.

accredit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accredit: giọng Anh (UK) /əˈkɹɛd.ɪt/, giọng Mỹ (US) /əˈkɹɛd.ɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.