accredit
UK/əˈkɹɛd.ɪt/
US/əˈkɹɛd.ɪt/
giọng máy của trình duyệt
accredit nghĩa là gây uy tín cho.
Nghĩa của accredit
Ngoại động từ
- Làm cho người ta tin (ý kiến, tin tức, tin đồn...).
- Làm cho được tín nhiệm, gây uy tín cho (ai...).
- Uỷ nhiệm làm (đại sứ...).
- to accredit someone ambassador to (at)...uỷ nhiệm ai làm đại sứ ở
- + to, with Gán cho, quy cho, đổ cho.
- to accredit a saying tosomebody; to accredit somebody with a sayinggán cho ai đã nói câu gì, đổ cho ai đã nói câu gì
Dạng từ của accredit
| Ngôi thứ ba số ít | accredits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | accrediting |
| Quá khứ phân từ | accredited |
| Quá khứ | accredited |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accredit
Đồng nghĩa
Họ từ của accredit
Câu hỏi thường gặp
accredit nghĩa là gì?
accredit (ngoại động từ) nghĩa là gây uy tín cho.
accredit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accredit: giọng Anh (UK) /əˈkɹɛd.ɪt/, giọng Mỹ (US) /əˈkɹɛd.ɪt/.