even though
UK/ˈiːvən ðəʊ/
US/ˈivən ðoʊ/
giọng máy của trình duyệt
even though nghĩa là dù, mặc dù.
Nghĩa của even though
Liên từ
- Dù, mặc dù, dẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với even though
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với even though
- Even though he apologized, I'm still furious. mặc dù anh ấy đã xin lỗi, tôi vẫn tức giận
- Tom drinks alcohol even though he shouldn't. Tom uống rượu dù không nên.
- Even though it was raining, she went out. Thậm chí dù trời lúc đó đang mưa, cô ấy vẫn đi ra ngoài.
- Even though she's pretty, she's penniless. Mặc dù xinh đẹp, cô ấy không có tiền.
- Tom kept working even though he was very tired. Tom vẫn cố làm cho dù cậu ấy rất mệt.
- Even though he didn't sleep, Mr. Blay gave a great speech. Mặc dù ông Blay cả đêm qua không ngủ, ông ấy đã đưa ra một bài thuyết trình tuyệt vời.
- Even though I went to the class, I don't remember anything. Dù đã đến lớp, tôi không nhớ gì cả.
- Even though Tom still had tears in his eyes, he began to smile. Mặc dù mắt của Tom vẫn còn nước, nó đã bắt đầu cười.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
even though nghĩa là gì?
even though (liên từ) nghĩa là dù, mặc dù.
even though phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của even though: giọng Anh (UK) /ˈiːvən ðəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈivən ðoʊ/.