TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amend

UK/əˈmɛnd/ US/əˈmɛnd/ giọng máy của trình duyệt

amend nghĩa là sửa cho tốt hơn, làm cho tốt hơn, bồi bổ, cải tạo.

Nghĩa của amend

Ngoại động từ

  1. Sửa cho tốt hơn, làm cho tốt hơn; cải thiện.
    • to amend one's way of livingsửa đổi lối sống
  2. Bồi bổ, cải tạo (đất).
    • to amend landbồi bổ đất
  3. Sửa đổi, thay đổi (văn kiện pháp lý); bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm trong một văn kiện...).
    • to amend a lawbổ sung một đạo luật

Nội động từ

  1. Trở nên tốt hơn, cải tà quy chánh.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Bình phục, hồi phục sức khoẻ.

Dạng từ của amend

Ngôi thứ ba số ítamends
Hiện tại phân từ (-ing)amending
Quá khứ phân từamended
Quá khứamended
Số nhiềuamends

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amend

Đồng nghĩa

Họ từ của amend

Câu hỏi thường gặp

amend nghĩa là gì?

amend (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sửa cho tốt hơn, làm cho tốt hơn, bồi bổ, cải tạo.

amend phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amend: giọng Anh (UK) /əˈmɛnd/, giọng Mỹ (US) /əˈmɛnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.