amend
UK/əˈmɛnd/
US/əˈmɛnd/
giọng máy của trình duyệt
amend nghĩa là sửa cho tốt hơn, làm cho tốt hơn, bồi bổ, cải tạo.
Nghĩa của amend
Ngoại động từ
- Sửa cho tốt hơn, làm cho tốt hơn; cải thiện.
- to amend one's way of livingsửa đổi lối sống
- Bồi bổ, cải tạo (đất).
- to amend landbồi bổ đất
- Sửa đổi, thay đổi (văn kiện pháp lý); bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm trong một văn kiện...).
- to amend a lawbổ sung một đạo luật
Nội động từ
- Trở nên tốt hơn, cải tà quy chánh.
- Từ cổ,nghĩa cổ Bình phục, hồi phục sức khoẻ.
Dạng từ của amend
| Ngôi thứ ba số ít | amends |
| Hiện tại phân từ (-ing) | amending |
| Quá khứ phân từ | amended |
| Quá khứ | amended |
| Số nhiều | amends |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amend
Đồng nghĩa
Họ từ của amend
Câu hỏi thường gặp
amend nghĩa là gì?
amend (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sửa cho tốt hơn, làm cho tốt hơn, bồi bổ, cải tạo.
amend phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amend: giọng Anh (UK) /əˈmɛnd/, giọng Mỹ (US) /əˈmɛnd/.