TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amorous

US/ˈæ.mɚ.əs/ giọng máy của trình duyệt

amorous nghĩa là đa tình, si tình, sự yêu đương.

Nghĩa của amorous

Tính từ

  1. Đa tình, si tình; say đắm.
    • amorous lookcái nhìn say đắm
  2. Sự yêu đương.

Dạng từ của amorous

So sánh hơnmore amorous
So sánh nhấtmost amorous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amorous

Đồng nghĩa

Họ từ của amorous

Câu hỏi thường gặp

amorous nghĩa là gì?

amorous (tính từ) nghĩa là đa tình, si tình, sự yêu đương.

amorous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amorous: giọng Mỹ (US) /ˈæ.mɚ.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.