fond
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/fɒnd/
US/fɑnd/
giọng máy của trình duyệt
fond nghĩa là nền, yêu mến quá đỗi, yêu dấu, cả tin.
Nghĩa của fond
Danh từ
- Nền (bằng ren).
Tính từ
- Yêu mến quá đỗi, yêu dấu; trìu mến.
- a fond motherngười mẹ trìu mến; người mẹ nuông chìu con cái
- to be fond ofưa, mến, thích
- to be fond of musicthích nhạc
- to be fond of someonemến (thích) người nào
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Cả tin, ngây thơ.
Động từ
- Yêu mến.
Dạng từ của fond
| So sánh hơn | fonder |
| So sánh nhất | fondest |
| Ngôi thứ ba số ít | fonds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fonding |
| Quá khứ phân từ | fonded |
| Quá khứ | fonded |
| Số nhiều | fonds |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fond
Đồng nghĩa
Họ từ của fond
Câu ví dụ với fond
- I'm not fond of her face. Tôi không ưa khuôn mặt của cô ấy.
- She is fond of cake. Cô ấy thích bánh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
fond nghĩa là gì?
fond (danh từ, tính từ, động từ) nghĩa là nền, yêu mến quá đỗi, yêu dấu, cả tin.
fond phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fond: giọng Anh (UK) /fɒnd/, giọng Mỹ (US) /fɑnd/.