TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ban

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbæn/ giọng máy của trình duyệt

ban nghĩa là cấm, cấm chỉ, nguyền rủa, sự cấm.

Nghĩa của ban

Động từ

  1. Cấm, cấm chỉ.
  2. Từ cổ, nghĩa cổ Nguyền rủa.

Danh từ

  1. Sự cấm, cấm chỉ.

Dạng từ của ban

Ngôi thứ ba số ítbans
Hiện tại phân từ (-ing)banning
Quá khứ phân từbanned
Quá khứbanned
Số nhiềubans

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ban

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của ban

Câu ví dụ với ban

  • President Jefferson did not want the trade ban to last long. Tổng thống Jefferson không muốn cấm vận thương mại kéo dài.
  • If we ban Chinese students from thinking, what exactly do we expect from them? Nếu chúng ta cấm sinh viên Trung Quốc suy nghĩ, chúng ta thật sự hy vọng gì ở họ?
  • Tricycles are banned in some cities in Vietnam. Xe ba gác bị cấm tại một vài thành phố ở Việt Nam.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ban nghĩa là gì?

ban (động từ, danh từ) nghĩa là cấm, cấm chỉ, nguyền rủa, sự cấm.

ban phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ban: giọng Anh (UK) /ˈbæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.