deprecate
UK/ˈdɛpɹɪkeɪt/
US/ˈdɛp.rɪˌkeɪt/
giọng máy của trình duyệt
deprecate nghĩa là phản đối, phản kháng, cầu nguyện cho khỏi, khẩn nài xin đừng.
Nghĩa của deprecate
Ngoại động từ
- Phản đối, phản kháng, không tán thành.
- to deprecate warphản đối chiến tranh
- Từ cổ,nghĩa cổ Cầu nguyện cho khỏi (tai nạn); khẩn nài xin đừng.
- to deprecate someone's angerkhẩn nài xin ai đừng nổi giận
Dạng từ của deprecate
| Ngôi thứ ba số ít | deprecates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | deprecating |
| Quá khứ phân từ | deprecated |
| Quá khứ | deprecated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deprecate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của deprecate
Câu hỏi thường gặp
deprecate nghĩa là gì?
deprecate (ngoại động từ) nghĩa là phản đối, phản kháng, cầu nguyện cho khỏi, khẩn nài xin đừng.
deprecate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deprecate: giọng Anh (UK) /ˈdɛpɹɪkeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛp.rɪˌkeɪt/.