TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arbitrage

US/ˈɑɹbɪˌtɹɑʒ/ giọng máy của trình duyệt

arbitrage nghĩa là sáo lợi, cơ lợi.

Nghĩa của arbitrage

Danh từ

  1. Kiếm lời từ chênh lệch giá; sáo lợi, cơ lợi.
  2. Hay còn gọi là buôn chứng khoán

Dạng từ của arbitrage

Số nhiềuarbitrages
Ngôi thứ ba số ítarbitrages
Hiện tại phân từ (-ing)arbitraging
Quá khứ phân từarbitraged
Quá khứarbitraged

Họ từ của arbitrage

Câu hỏi thường gặp

arbitrage nghĩa là gì?

arbitrage (danh từ) nghĩa là sáo lợi, cơ lợi.

arbitrage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arbitrage: giọng Mỹ (US) /ˈɑɹbɪˌtɹɑʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.