arbitrage
US/ˈɑɹbɪˌtɹɑʒ/
giọng máy của trình duyệt
arbitrage nghĩa là sáo lợi, cơ lợi.
Nghĩa của arbitrage
Danh từ
- Kiếm lời từ chênh lệch giá; sáo lợi, cơ lợi.
- Hay còn gọi là buôn chứng khoán
Dạng từ của arbitrage
| Số nhiều | arbitrages |
| Ngôi thứ ba số ít | arbitrages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | arbitraging |
| Quá khứ phân từ | arbitraged |
| Quá khứ | arbitraged |
Họ từ của arbitrage
Câu hỏi thường gặp
arbitrage nghĩa là gì?
arbitrage (danh từ) nghĩa là sáo lợi, cơ lợi.
arbitrage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arbitrage: giọng Mỹ (US) /ˈɑɹbɪˌtɹɑʒ/.