TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arbitrate

UK/ˈɑːbɪtɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

arbitrate nghĩa là phân xử.

Nghĩa của arbitrate

Động từ

  1. Phân xử, làm trọng tài phân xử.
    • to arbitrate a quarrelphân xử một vụ cãi nhau

Dạng từ của arbitrate

Ngôi thứ ba số ítarbitrates
Hiện tại phân từ (-ing)arbitrating
Quá khứ phân từarbitrated
Quá khứarbitrated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arbitrate

Đồng nghĩa

Họ từ của arbitrate

Câu hỏi thường gặp

arbitrate nghĩa là gì?

arbitrate (động từ) nghĩa là phân xử.

arbitrate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arbitrate: giọng Anh (UK) /ˈɑːbɪtɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.