arbitrate
UK/ˈɑːbɪtɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
arbitrate nghĩa là phân xử.
Nghĩa của arbitrate
Động từ
- Phân xử, làm trọng tài phân xử.
- to arbitrate a quarrelphân xử một vụ cãi nhau
Dạng từ của arbitrate
| Ngôi thứ ba số ít | arbitrates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | arbitrating |
| Quá khứ phân từ | arbitrated |
| Quá khứ | arbitrated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arbitrate
Đồng nghĩa
Họ từ của arbitrate
Câu hỏi thường gặp
arbitrate nghĩa là gì?
arbitrate (động từ) nghĩa là phân xử.
arbitrate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arbitrate: giọng Anh (UK) /ˈɑːbɪtɹeɪt/.