TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arrogate

UK/ˈæɹəɡeɪt/ US/ˈæɹəɡeɪt/ giọng máy của trình duyệt

arrogate nghĩa là yêu sách láo, đòi bậy, nhận bậy, chiếm bậy.

Nghĩa của arrogate

Ngoại động từ

  1. Yêu sách láo, đòi bậy.
    • to arrogate something to oneselfyêu sách láo cho mình cái gì
  2. Nhận bậy, chiếm bậy (cái gì...).

Dạng từ của arrogate

Ngôi thứ ba số ítarrogates
Hiện tại phân từ (-ing)arrogating
Quá khứ phân từarrogated
Quá khứarrogated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arrogate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

arrogate nghĩa là gì?

arrogate (ngoại động từ) nghĩa là yêu sách láo, đòi bậy, nhận bậy, chiếm bậy.

arrogate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arrogate: giọng Anh (UK) /ˈæɹəɡeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈæɹəɡeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.