arrogate
UK/ˈæɹəɡeɪt/
US/ˈæɹəɡeɪt/
giọng máy của trình duyệt
arrogate nghĩa là yêu sách láo, đòi bậy, nhận bậy, chiếm bậy.
Nghĩa của arrogate
Ngoại động từ
- Yêu sách láo, đòi bậy.
- to arrogate something to oneselfyêu sách láo cho mình cái gì
- Nhận bậy, chiếm bậy (cái gì...).
Dạng từ của arrogate
| Ngôi thứ ba số ít | arrogates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | arrogating |
| Quá khứ phân từ | arrogated |
| Quá khứ | arrogated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arrogate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
arrogate nghĩa là gì?
arrogate (ngoại động từ) nghĩa là yêu sách láo, đòi bậy, nhận bậy, chiếm bậy.
arrogate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arrogate: giọng Anh (UK) /ˈæɹəɡeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈæɹəɡeɪt/.