sideways
UK/ˈsaɪdweɪz/
US/ˈsaɪdweɪz/
giọng máy của trình duyệt
sideways nghĩa là qua một bên, về một bên.
Nghĩa của sideways
Phó từ
- Qua một bên, về một bên.
- to jump sidewaysnhảy sang một bên
- to step sidewaysbước sang một bên
Dạng từ của sideways
| So sánh hơn | more sideways |
| So sánh nhất | most sideways |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sideways
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sideways nghĩa là gì?
sideways (phó từ) nghĩa là qua một bên, về một bên.
sideways phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sideways: giọng Anh (UK) /ˈsaɪdweɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪdweɪz/.