TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anus

UK/ˈeɪ.nəs/ US/ˈeɪ.nəs/ giọng máy của trình duyệt

anus nghĩa là hậu môn, lỗ đít.

Nghĩa của anus

Danh từ

  1. Giải phẫu Hậu môn, lỗ đít.

Dạng từ của anus

Số nhiềuanuses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anus

Đồng nghĩa

Họ từ của anus

Câu hỏi thường gặp

anus nghĩa là gì?

anus (danh từ) nghĩa là hậu môn, lỗ đít.

anus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anus: giọng Anh (UK) /ˈeɪ.nəs/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪ.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.