TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

allocate

UK/ˈæl.ə.keɪt/ US/ˈæl.əˌkeɪt/ giọng máy của trình duyệt

allocate nghĩa là chỉ định, dùng, cấp cho.

Nghĩa của allocate

Ngoại động từ

  1. Chỉ định; dùng (số tiền vào việc gì).
  2. Cấp cho (ai cái gì).
  3. Phân phối, phân phát; chia phần.
  4. Định rõ vị trí.

Dạng từ của allocate

Ngôi thứ ba số ítallocates
Hiện tại phân từ (-ing)allocating
Quá khứ phân từallocated
Quá khứallocated
Số nhiềuallocates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với allocate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của allocate

Câu hỏi thường gặp

allocate nghĩa là gì?

allocate (ngoại động từ) nghĩa là chỉ định, dùng, cấp cho.

allocate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của allocate: giọng Anh (UK) /ˈæl.ə.keɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈæl.əˌkeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.